dominican republic

Học thuật
Thân thiện
dominican republic

The Dominican Republic is known for its beautiful beaches and tropical climate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước Cộng hòa Dominican: Tên chính thức của một quốc gia chủ quyền, một nước cộng hòa nằm trên đảo Hispaniola thuộc vùng biển Caribe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Santo Domingo is the capital of the Dominican Republic. (Santo Domingo thủ đô của nước Cộng hòa Dominican.)
    • We are planning a vacation to the Dominican Republic next winter. (Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một kỳ nghỉnước Cộng hòa Dominican vào mùa đông tới.)
    • The Dominican Republic shares the island of Hispaniola with Haiti. (Nước Cộng hòa Dominican chia sẻ đảo Hispaniola với Haiti.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the Dominican Republic": ở nước Cộng hòa Dominican (chỉ vị trí).

    • Spanish is the official language in the Dominican Republic. (Tiếng Tây Ban Nha ngôn ngữ chính thứcnước Cộng hòa Dominican.)
  • "of the Dominican Republic": của nước Cộng hòa Dominican (chỉ sự sở hữu hoặc thuộc về).

    • The economy of the Dominican Republic relies heavily on tourism. (Nền kinh tế của nước Cộng hòa Dominican phụ thuộc nhiều vào du lịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Dominican (adj, n): (thuộc) Cộng hòa Dominican; người Dominican.
    • Dominican culture is a rich blend of influences. (Văn hóa Dominican một sự pha trộn phong phú của nhiều ảnh hưởng.)
    • She is a Dominican. ( ấy một người Dominican.)
Từ đồng nghĩa
  • DR: Cách viết tắt thông dụng trong một số ngữ cảnh không chính thức ( dụ: thể thao, du lịch).
  • Quisqueya: Tên gọi bản địa cổ của hòn đảo, đôi khi được sử dụng trong văn hóa thơ ca để chỉ đất nước này.
dominican republic

The Dominican Republic is known for its beautiful beaches and tropical climate.

Noun
  1. nước Cộng hòa Dominican

Từ đồng nghĩa